mãnh thú

  1. dt (H. thú: loài vật bốn chân) Con thú dữ: Vườn bách thú đã thêm một số mãnh thú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mãnh thú
Vườn bách thú có một chuồng nuôi mãnh thú mới.